- 亻nhân(người)
- 衣y(áo quần)
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
Anh ấy đã quy y Phật giáo.
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
Anh ấy đã quy y Phật giáo.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.