- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Pí Kả Ơ
Picard là người Pháp.
Pí Kả Ơ
Picard là người Pháp.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Pí Kả Ơ
Pí Kả Ơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.