- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
vết thương da ngoài; chấn thương da ngoài
Đây chỉ là vết thương ngoài da.
chấn thương ngoài da; bầm tím
Anh ấy chỉ bị một vết thương ngoài da.
vết thương da ngoài; chấn thương da ngoài
Đây chỉ là vết thương ngoài da.
chấn thương ngoài da; bầm tím
Anh ấy chỉ bị một vết thương ngoài da.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
vết thương da ngoài; chấn thương da ngoài
vết thương da ngoài; chấn thương da ngoài