- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
nhạc kịch Bắc Kinh; Kinh kịch
Bì hoàng là một loại xướng âm trong Kinh kịch.
nhạc kịch Bắc Kinh; Kinh kịch
Bì hoàng là một loại xướng âm trong Kinh kịch.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
nhạc kịch Bắc Kinh; Kinh kịch
nhạc kịch Bắc Kinh; Kinh kịch