- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
hiểu người là thông minh, tự hiểu mình là sáng suốt [thành ngữ]
Người hiểu người là trí, người hiểu mình là minh.
hiểu người là thông minh, tự hiểu mình là sáng suốt [thành ngữ]
Người hiểu người là trí, người hiểu mình là minh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
hiểu người là thông minh, tự hiểu mình là sáng suốt [thành ngữ]
hiểu người là thông minh, tự hiểu mình là sáng suốt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.