- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
biết rõ; được thông tin
中了解某事的真实情况liǎojiě mǒushì de zhēnshí qíngkuàng
Anh ấy biết sự thật nhưng không báo cáo.
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
中明白、懂得某件事或情况míngbai、dǒngde mǒu jiàn shì huò qíngkuàng
Anh ấy hiểu rõ chuyện này.
biết rõ; được thông tin
中了解某事的真实情况liǎojiě mǒushì de zhēnshí qíngkuàng
Anh ấy biết sự thật nhưng không báo cáo.
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
中明白、懂得某件事或情况míngbai、dǒngde mǒu jiàn shì huò qíngkuàng
Anh ấy hiểu rõ chuyện này.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
biết rõ; được thông tin
biết rõ; được thông tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
biết rõ tình hình; nắm rõ
中了解、明白某件事情的情况liǎojiě、míngbai mǒu jiàn shìqing de qíngkuàng
Anh ấy rất quen thuộc với chuyện này.
biết rõ tình hình; nắm rõ
中了解、明白某件事情的情况liǎojiě、míngbai mǒu jiàn shìqing de qíngkuàng
Anh ấy rất quen thuộc với chuyện này.