- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
ngất; ngất xỉu
Biết đủ là một thái độ sống.
ngất; ngất xỉu
Biết đủ là một thái độ sống.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
ngất; ngất xỉu
ngất; ngất xỉu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.