- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
say máy bay; bị say máy bay
Chúng ta không thể thấy khó mà lùi bước.
chết ngất; trời ơi (thán từ bày tỏ sự bực bội hoặc kinh ngạc)
Anh ấy đã rút lui khi gặp khó khăn.
say máy bay; bị say máy bay
Chúng ta không thể thấy khó mà lùi bước.
chết ngất; trời ơi (thán từ bày tỏ sự bực bội hoặc kinh ngạc)
Anh ấy đã rút lui khi gặp khó khăn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
say máy bay; bị say máy bay
say máy bay; bị say máy bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.