- 扌thủ(bàn tay)
- 柔nhu(mềm mại)
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
thầm; trong lòng; ngầm
Màn trình diễn của cô ấy hơi giả tạo.
giả tạo; làm bộ giả dối [thành ngữ]
Màn trình diễn của cô ấy hơi kiểu cách.
giả tạo; làm bộ; cưỡng chế giả vờ [thành ngữ]
thầm; trong lòng; ngầm
Màn trình diễn của cô ấy hơi giả tạo.
giả tạo; làm bộ giả dối [thành ngữ]
Màn trình diễn của cô ấy hơi kiểu cách.
giả tạo; làm bộ; cưỡng chế giả vờ [thành ngữ]
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
thầm; trong lòng; ngầm
thầm; trong lòng; ngầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.