- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
ghi nhớ thầm; học thuộc lòng
Bác sĩ đang điều chỉnh thị lực của anh ấy.
chỉnh đốn; chấn chỉnh; sắp xếp lại
Anh ấy cần phải sửa đổi hành vi của mình.
chữa khỏi; trị khỏi
ghi nhớ thầm; học thuộc lòng
Bác sĩ đang điều chỉnh thị lực của anh ấy.
chỉnh đốn; chấn chỉnh; sắp xếp lại
Anh ấy cần phải sửa đổi hành vi của mình.
chữa khỏi; trị khỏi
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
ghi nhớ thầm; học thuộc lòng
ghi nhớ thầm; học thuộc lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bác sĩ đang chỉnh răng cho anh ấy.
Bác sĩ đang chỉnh răng cho anh ấy.