- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
ghế đẩu thấp; ghế đẩu
Làm ơn cho tôi một cái ghế đẩu thấp.
ghế đẩu thấp; ghế đẩu
Làm ơn cho tôi một cái ghế đẩu thấp.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
ghế đẩu thấp; ghế đẩu
ghế đẩu thấp; ghế đẩu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.