- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
Anh ấy trông lùn tịt.
mờ nhạt; ảm đạm; u ám
lùn cục cằn; thấp chũn chỡn
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
Anh ấy trông lùn tịt.
mờ nhạt; ảm đạm; u ám
lùn cục cằn; thấp chũn chỡn
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.