- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
thấp bé; lùn và nhỏ con
Anh ấy thấp bé.
thấp bé; lùn và nhỏ
Cái cây này rất thấp bé.
thấp bé, nhỏ bé
Anh ấy có vóc dáng nhỏ bé.
thấp bé; lùn và nhỏ con
Anh ấy thấp bé.
thấp bé; lùn và nhỏ
Cái cây này rất thấp bé.
thấp bé, nhỏ bé
Anh ấy có vóc dáng nhỏ bé.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
thấp bé; lùn và nhỏ con
thấp bé; lùn và nhỏ con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.