- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
đá ngầm; rạn ngầm
đá ngầm; rạn ngầm
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
đá ngầm; rạn ngầm
đá ngầm; rạn ngầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.