- 石thạch(đá)
- 马mã(ngựa)
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
tuổi tính theo tháng (của em bé)
Đồng hồ tốc độ của chiếc xe này bị hỏng rồi.
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.
máy tính vòng; đồng hồ tốc độ
tuổi tính theo tháng (của em bé)
Đồng hồ tốc độ của chiếc xe này bị hỏng rồi.
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.
máy tính vòng; đồng hồ tốc độ
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
tuổi tính theo tháng (của em bé)
tuổi tính theo tháng (của em bé)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi cần một cái đồng hồ tốc độ để ghi lại dữ liệu đạp xe của mình.
(máy tính) bảng mã
Bảng mã này rất thông dụng.
Tôi cần một cái đồng hồ tốc độ để ghi lại dữ liệu đạp xe của mình.
(máy tính) bảng mã
Bảng mã này rất thông dụng.