tiếng vèo; ào ào (tiếng động nhanh mạnh)
Với một tiếng vù, cánh cửa mở ra.
tiếng rắc; tiếng nứt vỡ
Với một tiếng rắc, cánh cửa mở ra.
tiếng xương tách ra (thanh âm)
tiếng lột da; tiếng xoẹt
Với một tiếng xoẹt, anh ấy xé toạc quần áo.
tiếng vèo; ào ào (tiếng động nhanh mạnh)
Với một tiếng vù, cánh cửa mở ra.
tiếng rắc; tiếng nứt vỡ
Với một tiếng rắc, cánh cửa mở ra.
tiếng xương tách ra (thanh âm)
tiếng lột da; tiếng xoẹt
Với một tiếng xoẹt, anh ấy xé toạc quần áo.
tiếng vèo; ào ào (tiếng động nhanh mạnh)
tiếng lột da; tiếng xoẹt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng vật bay nhanh qua; sẽn sẽn
Mũi tên bay vút qua một tiếng.
tiếng vật bay nhanh qua; sẽn sẽn
Mũi tên bay vút qua một tiếng.