- 石thạch(đá, đá tảng)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
mặc cả; trả giá
Chúng ta đi trả giá đi!
(khẩu) làm lơ; phớt lờ
mặc cả; trả giá
Chúng ta đi trả giá đi!
(khẩu) làm lơ; phớt lờ
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
mặc cả; trả giá
mặc cả; trả giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.