- 石thạch(đá, đá tảng)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
chém trúng; chém bị thương
Anh ấy bị chém bị thương rồi.
rạch; chém
vết cắt; vết rách da
Anh ấy đã chém vào tay tôi.
chém trúng; chém bị thương
Anh ấy bị chém bị thương rồi.
rạch; chém
vết cắt; vết rách da
Anh ấy đã chém vào tay tôi.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
chém trúng; chém bị thương
chém trúng; chém bị thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.