- 石thạch(đá, đá tảng)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
đăng ảnh (lên mạng); khoe ảnh
Anh ấy đang chặt cây.
chặt cây; chặt rừng
Họ đang chặt cây.
đăng ảnh (lên mạng); khoe ảnh
Anh ấy đang chặt cây.
chặt cây; chặt rừng
Họ đang chặt cây.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
đăng ảnh (lên mạng); khoe ảnh
đăng ảnh (lên mạng); khoe ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.