nghiên cứu; tìm hiểu, khảo sát
中仔细地学习和探索某个问题zǐxì de xuéxí hé tànsuǒ mǒu ge wèntí
Chúng tôi đang nghiên cứu vấn đề này.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
nghiên cứu; tìm hiểu, khảo sát
中仔细地学习和探索某个问题zǐxì de xuéxí hé tànsuǒ mǒu ge wèntí
Chúng tôi đang nghiên cứu vấn đề này.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
nghiên cứu; tìm hiểu, khảo sát
nghiên cứu; tìm hiểu, khảo sát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
nghiên cứu; cuộc nghiên cứu
Nghiên cứu này rất thú vị.
tra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
中深入地学习和探讨某个问题或事物shēnrù de xuéxí hé tànsuǒ mǒu ge wèntí huò shìwù
Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này.
xem xét; điều tra; quan sát
中仔细观察和思考某个问题或事物zǐxì guānchá hé sīkǎo mǒuge wèntí huò shìwù
nghiên cứu; (danh )
中仔细地学习和思考某个问题或事物zǐxì de xuéxí hé sīkǎo mǒuge wèntí huò shìwù
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
nghiên cứu; cuộc nghiên cứu
Nghiên cứu này rất thú vị.
tra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
中深入地学习和探讨某个问题或事物shēnrù de xuéxí hé tànsuǒ mǒu ge wèntí huò shìwù
Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này.
xem xét; điều tra; quan sát
中仔细观察和思考某个问题或事物zǐxì guānchá hé sīkǎo mǒuge wèntí huò shìwù
nghiên cứu; (danh )
中仔细地学习和思考某个问题或事物zǐxì de xuéxí hé sīkǎo mǒuge wèntí huò shìwù