- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đá mài mực; nghiên mực
Cái nghiên mực này rất đẹp.
nghiên mực
nghiên mực; nghiễn đài
Anh ấy đã mua một cái nghiên mực.
đá mài mực; nghiên mực
Cái nghiên mực này rất đẹp.
nghiên mực
nghiên mực; nghiễn đài
Anh ấy đã mua một cái nghiên mực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đá mài mực; nghiên mực
đá mài mực; nghiên mực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.