- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 廿niệm(hai mươi (chỉ nhiều sợi đan))
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
mặt bàn viết và chiếu ngồi; bàn văn phòng
chỗ học tập và giảng dạy; bàn inkstone và chiếu (nơi học hành)
Nghiễn tịch là nơi học tập.
mặt bàn viết và chiếu ngồi; bàn văn phòng
chỗ học tập và giảng dạy; bàn inkstone và chiếu (nơi học hành)
Nghiễn tịch là nơi học tập.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
mặt bàn viết và chiếu ngồi; bàn văn phòng
mặt bàn viết và chiếu ngồi; bàn văn phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.