- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
bàn học; bàn làm việc
Hệ thống này đã bị phá vỡ.
bàn học; bàn làm việc
Hệ thống này đã bị phá vỡ.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
bàn học; bàn làm việc
bàn học; bàn làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.