- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
thắng; chiến thắng; vượt qua
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
suy tàn; đổ nát; hư hỏng
Kẻ địch đã bị chúng ta đánh bại.
chịu hình phạt; bị tra tấn
Ngôi nhà này trông rất đổ nát.
thắng; chiến thắng; vượt qua
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
suy tàn; đổ nát; hư hỏng
Kẻ địch đã bị chúng ta đánh bại.
chịu hình phạt; bị tra tấn
Ngôi nhà này trông rất đổ nát.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thắng; chiến thắng; vượt qua
thắng; chiến thắng; vượt qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
sụp đổ; bị phá hủy
xui xẻo; thất bại; (khẩu) đen đủi
Thành phố này trông rất đổ nát.
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
sụp đổ; bị phá hủy
xui xẻo; thất bại; (khẩu) đen đủi
Thành phố này trông rất đổ nát.