- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá cửa; đập cửa
Anh ấy phá cửa xông vào.
tuyên bố trục xuất (khỏi Giáo hội Công giáo La Mã); bị tuyên bố tuyệt thông
Anh ấy đã bị giáo hội khai trừ.
ghi bàn; phá lưới
Anh ấy đã ghi bàn.
phá cửa; đập cửa
Anh ấy phá cửa xông vào.
tuyên bố trục xuất (khỏi Giáo hội Công giáo La Mã); bị tuyên bố tuyệt thông
Anh ấy đã bị giáo hội khai trừ.
ghi bàn; phá lưới
Anh ấy đã ghi bàn.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
phá cửa; đập cửa
phá cửa; đập cửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.