- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá cửa mà vào; xông vào bằng cách phá cửa [thành ngữ]
Anh ta phá cửa xông vào, làm tôi giật mình.
phá cửa mà vào; xông vào bằng cách phá cửa [thành ngữ]
Anh ta phá cửa xông vào, làm tôi giật mình.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
phá cửa mà vào; xông vào bằng cách phá cửa [thành ngữ]
phá cửa mà vào; xông vào bằng cách phá cửa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.