- 石thạch(đá)
- 匝táp(vòng quanh, bao quanh)
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
nứt; vỡ; rạn nứt
Anh ấy đã đập vỡ cửa sổ.
vỡ vụn; sụp đổ tan tành
nứt; vỡ; rạn nứt
Anh ấy đã đập vỡ cửa sổ.
vỡ vụn; sụp đổ tan tành
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
nứt; vỡ; rạn nứt
nứt; vỡ; rạn nứt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.