- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
trống mực; trống cảm quang
Hộp mực này cần được thay thế rồi.
trống mực; trống cảm quang
Hộp mực này cần được thay thế rồi.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
trống mực; trống cảm quang
trống mực; trống cảm quang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.