- 田điền(ruộng, ô vuông)
- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
ảnh hưởng đến sự thèm ăn; làm khó chịu miệng
Món ăn này làm mất khẩu vị.
ảnh hưởng đến sự thèm ăn; làm khó chịu miệng
Món ăn này làm mất khẩu vị.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
ảnh hưởng đến sự thèm ăn; làm khó chịu miệng
ảnh hưởng đến sự thèm ăn; làm khó chịu miệng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.