- 石thạch(đá)
- 卒tốt(người lính, kết thúc)
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
tay sai; chó săn (của nhà Chu)
Anh ta chỉ là một tên sai vặt.
tay sai; chó săn (của nhà Chu)
Anh ta chỉ là một tên sai vặt.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
tay sai; chó săn (của nhà Chu)
tay sai; chó săn (của nhà Chu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.