- 石thạch(đá)
- 卒tốt(người lính, kết thúc)
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
mảnh vụn; bụi nhỏ
Trên bàn có rất nhiều vụn.
hạt vụn; mạt vụn
Những hạt vụn này là gì?
vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)
Cắt thịt thành từng mảnh vụn.
mảnh vụn; bụi nhỏ
Trên bàn có rất nhiều vụn.
hạt vụn; mạt vụn
Những hạt vụn này là gì?
vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)
Cắt thịt thành từng mảnh vụn.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
mảnh vụn; bụi nhỏ
mảnh vụn; bụi nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bột mịn; mảnh nhỏ
Nghiền viên thuốc thành bột mịn.
bột mịn; mảnh nhỏ
Nghiền viên thuốc thành bột mịn.