chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc
Cái chày này rất nặng.
giã; trục giã
Anh ấy dùng chày giã nát ngũ cốc.
chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc
Cái chày này rất nặng.
giã; trục giã
Anh ấy dùng chày giã nát ngũ cốc.
chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.