đồ sứ; sứ
Cái bát sứ này rất đẹp.
từ tính; nam châm
Nam châm có từ tính.
nam châm; từ tính
Nam châm có từ tính.
đồ sứ; sứ
Cái bát sứ này rất đẹp.
từ tính; nam châm
Nam châm có từ tính.
nam châm; từ tính
Nam châm có từ tính.
đồ sứ; sứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.