- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hút từ; lực hút từ tính
Hiệu ứng từ hấp.
có phần; có liên quan; có dính líu
Thành phố này có sức hút mạnh mẽ đối với các nhà đầu tư.
hút từ; lực hút từ tính
Hiệu ứng từ hấp.
có phần; có liên quan; có dính líu
Thành phố này có sức hút mạnh mẽ đối với các nhà đầu tư.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hút từ; lực hút từ tính
hút từ; lực hút từ tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.