- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
máy cassette; máy đĩa từ
Cái máy ghi âm này bị hỏng rồi.
máy cassette; máy đĩa từ
Cái máy ghi âm này bị hỏng rồi.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
máy cassette; máy đĩa từ
máy cassette; máy đĩa từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.