- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
cổng từ thông; cảm biến từ thông
Cảm biến từ thông môn là một thiết bị dùng để đo từ trường.
cổng từ thông; cảm biến từ thông
Cảm biến từ thông môn là một thiết bị dùng để đo từ trường.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cổng từ thông; cảm biến từ thông
cổng từ thông; cảm biến từ thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.