- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người biểu tình; người phản đối
có tà tâm nhưng không có gan thực hiện
Những người biểu tình đang phản đối trên đường phố.
người biểu tình; người phản đối
có tà tâm nhưng không có gan thực hiện
Những người biểu tình đang phản đối trên đường phố.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người biểu tình; người phản đối
người biểu tình; người phản đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.