làm mẫu; thị phạm; chỉ cách làm (một việc gì đó)
中用行动或做法给别人看怎样做yòng xíngdòng huò zuòfǎ gěi biérén kàn zěnyàng zuò
Cô giáo đã thị phạm cách viết chữ Hán.
làm mẫu; trình diễn mẫu; nêu gương
中用行动或例子让别人学习;做给人看yòng xíngdòng huò lìzi ràng biéren xuéxí;zuò gěi rén kàn
Mời bạn làm mẫu một chút.
làm mẫu; thị phạm; chỉ cách làm (một việc gì đó)
中用行动或做法给别人看怎样做yòng xíngdòng huò zuòfǎ gěi biérén kàn zěnyàng zuò
Cô giáo đã thị phạm cách viết chữ Hán.
làm mẫu; trình diễn mẫu; nêu gương
中用行动或例子让别人学习;做给人看yòng xíngdòng huò lìzi ràng biéren xuéxí;zuò gěi rén kàn
Mời bạn làm mẫu một chút.
làm mẫu; thị phạm; chỉ cách làm (một việc gì đó)
làm mẫu; thị phạm; chỉ cách làm (một việc gì đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm mẫu; nêu gương; thị phạm
中用行动给别人做好例子yòng xíngdòng gěi biérén zuò hǎo lìzi
Đây là một ví dụ rất hay.
hiện ra; thể hiện; trình bày
中用行动或实际例子让别人学习或明白yòng xíngdòng huò shíjì lìzi ràng biéren xuéxí huò míngbai
làm mẫu; nêu gương; thị phạm
中用行动给别人做好例子yòng xíngdòng gěi biérén zuò hǎo lìzi
Đây là một ví dụ rất hay.
hiện ra; thể hiện; trình bày
中用行动或实际例子让别人学习或明白yòng xíngdòng huò shíjì lìzi ràng biéren xuéxí huò míngbai