- 氵thủy(nước)
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
trình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
中用实际行动或例子向别人展示或说明某事yòng shíjì xíngdòng huò lìzi xiàng biérén zhǎnshì huò shuōmíng mǒushì
Bài thuyết trình này rất thành công.
hiện ra; thể hiện; trình bày
中用实际行动或例子让别人看到或理解某事yòng shíjì xíngdòng huò lìzi ràng biérén kàndào huò lǐjiě mǒu shì
Mời bạn trình diễn một chút.
trình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
中用实际行动或例子向别人展示或说明某事yòng shíjì xíngdòng huò lìzi xiàng biérén zhǎnshì huò shuōmíng mǒushì
Bài thuyết trình này rất thành công.
hiện ra; thể hiện; trình bày
中用实际行动或例子让别人看到或理解某事yòng shíjì xíngdòng huò lìzi ràng biérén kàndào huò lǐjiě mǒu shì
Mời bạn trình diễn một chút.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
trình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
trình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
中把东西展现或说明给别人看bǎ dōngxi zhǎnxiàn huò shuōmíng gěi biérén kàn
ví dụ thực tế; trường hợp cụ thể; thực thể
中用实际例子展示或说明某个事物yòng shíjì lìzi zhǎnshì huò shuōmíng mǒuge shìwù
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
中把东西展现或说明给别人看bǎ dōngxi zhǎnxiàn huò shuōmíng gěi biérén kàn
ví dụ thực tế; trường hợp cụ thể; thực thể
中用实际例子展示或说明某个事物yòng shíjì lìzi zhǎnshì huò shuōmíng mǒuge shìwù