- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
tuần (khẩu ngữ); lễ bái; buổi lễ nhà thờ
中一周的时间;七天yī zhōu de shíjiān;qī tiān
Tuần này tôi rất bận.
(khẩu ngữ) Chủ nhật; tuần lễ; buổi lễ thờ phụng (tôn giáo)
中一周七天中的第七天,即星期日yī zhōu qī tiān zhōng de dì qī tiān,jí xīngqī rì
Hôm nay là Chủ Nhật.
tuần (khẩu ngữ); lễ bái; buổi lễ nhà thờ
中一周的时间;七天yī zhōu de shíjiān;qī tiān
Tuần này tôi rất bận.
(khẩu ngữ) Chủ nhật; tuần lễ; buổi lễ thờ phụng (tôn giáo)
中一周七天中的第七天,即星期日yī zhōu qī tiān zhōng de dì qī tiān,jí xīngqī rì
Hôm nay là Chủ Nhật.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
tuần (khẩu ngữ); lễ bái; buổi lễ nhà thờ
tuần (khẩu ngữ); lễ bái; buổi lễ nhà thờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lễ bái; đi lễ nhà thờ; buổi lễ tôn giáo; tuần (lễ)
中去教堂或寺庙参加宗教仪式qù jiàotáng huò sìmiào cānjiā zōngjiào yíshì
Chúng tôi đi lễ.
lễ bái; đi lễ nhà thờ; buổi lễ tôn giáo; tuần (lễ)
中去教堂或寺庙参加宗教仪式qù jiàotáng huò sìmiào cānjiā zōngjiào yíshì
Chúng tôi đi lễ.