- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)
Chủ nhật chúng tôi đi công viên.
Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)
Chủ nhật chúng tôi đi công viên.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)
Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.