- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
sự nghiệp xã hội; công nghiệp xã hội
Doanh nghiệp xã hội phục vụ xã hội.
sự nghiệp xã hội; công nghiệp xã hội
Doanh nghiệp xã hội phục vụ xã hội.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
sự nghiệp xã hội; công nghiệp xã hội
sự nghiệp xã hội; công nghiệp xã hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.