- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
cộng tác viên xã hội; nhân viên công tác xã hội
Cô ấy muốn trở thành một nhân viên xã hội.
cộng tác viên xã hội; nhân viên công tác xã hội
Cô ấy muốn trở thành một nhân viên xã hội.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cộng tác viên xã hội; nhân viên công tác xã hội
cộng tác viên xã hội; nhân viên công tác xã hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.