- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
chăm sóc; hầu hạ; phục vụ
中协会或组织的最高负责人xiéhuì huò zǔzhī de zuìgāo fùzé rén
Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.
chăm sóc; hầu hạ; phục vụ
中协会或组织的最高负责人xiéhuì huò zǔzhī de zuìgāo fùzé rén
Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chăm sóc; hầu hạ; phục vụ
chăm sóc; hầu hạ; phục vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.