- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
trang phục và chỉnh tề; diện mạo và ăn mặc
Những kẻ như chuột trong miếu, cáo trên tường thành, gây hại cho một vùng.
trang phục và chỉnh tề; diện mạo và ăn mặc
Những kẻ như chuột trong miếu, cáo trên tường thành, gây hại cho một vùng.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
trang phục và chỉnh tề; diện mạo và ăn mặc
trang phục và chỉnh tề; diện mạo và ăn mặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.