- 非phi(không phải, trái lại)
- 車xa(xe)
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
thế hệ ông bà; người thuộc đời ông bà
Những người thuộc thế hệ ông bà đều rất trường thọ.
thế hệ ông bà; người thuộc đời ông bà
Những người thuộc thế hệ ông bà đều rất trường thọ.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
thế hệ ông bà; người thuộc đời ông bà
thế hệ ông bà; người thuộc đời ông bà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.