- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
tan; giải tán; phân tán
Anh ấy muốn xua tan nỗi sợ hãi trong lòng.
thanh toán (nợ); hoàn trả đầy đủ
Loại thuốc này có thể loại bỏ cơn đau.
tan; giải tán; phân tán
Anh ấy muốn xua tan nỗi sợ hãi trong lòng.
thanh toán (nợ); hoàn trả đầy đủ
Loại thuốc này có thể loại bỏ cơn đau.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
tan; giải tán; phân tán
tan; giải tán; phân tán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.