- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm thần lơ lửng; mất tập trung [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy cứ lơ đãng.
tâm thần lơ lửng; mất tập trung [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy cứ lơ đãng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
tâm thần lơ lửng; mất tập trung [thành ngữ]
tâm thần lơ lửng; mất tập trung [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.