- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm tác thân mệt; tâm lao thân điêu [thành ngữ]
Anh ấy kiệt sức cả về tinh thần lẫn thể xác vì công việc.
tâm tác thân mệt; tâm lao thân điêu [thành ngữ]
Anh ấy kiệt sức cả về tinh thần lẫn thể xác vì công việc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tâm tác thân mệt; tâm lao thân điêu [thành ngữ]
tâm tác thân mệt; tâm lao thân điêu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.