- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Mộc Tra (nhân vật trong thần thoại Trung Quốc)
中属于神或与神有关的;值得尊敬和崇拜的shǔyú shén huò yǔ shén yǒuguān de;zhídeqǐ zūnjìng hé chóngbài de
Đây là một nơi thần thánh.
đồ gỗ; vật dụng bằng gỗ
中令人尊敬、崇拜的;不可侵犯的lìng rén zūnjìng、chóngbài de;búkě qīnfàn de
Mộc Luỹ
Mộc Tra (nhân vật trong thần thoại Trung Quốc)
中属于神或与神有关的;值得尊敬和崇拜的shǔyú shén huò yǔ shén yǒuguān de;zhídeqǐ zūnjìng hé chóngbài de
Đây là một nơi thần thánh.
đồ gỗ; vật dụng bằng gỗ
中令人尊敬、崇拜的;不可侵犯的lìng rén zūnjìng、chóngbài de;búkě qīnfàn de
Mộc Luỹ
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Mộc Tra (nhân vật trong thần thoại Trung Quốc)
Mộc Tra (nhân vật trong thần thoại Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中令人尊敬、值得崇拜的lìng rén zūnjìng、zhídeé chóngbài de
Đây là một nơi linh thiêng.
huyện Tự trị Kazakh Mộc Luỹ, thuộc châu Tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương
中值得尊重和尊敬的;不可侵犯的zhíde zūnzhòng hé zūnjìng de;búkě qīnfàn de
中令人尊敬、值得崇拜的lìng rén zūnjìng、zhídeé chóngbài de
Đây là một nơi linh thiêng.
huyện Tự trị Kazakh Mộc Luỹ, thuộc châu Tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương
中值得尊重和尊敬的;不可侵犯的zhíde zūnzhòng hé zūnjìng de;búkě qīnfàn de